可怕
[kě pà] [可 怕]
kinh khủng; đáng sợ; đáng gờm
令人感到害怕的
这个电影不可怕。
zhè ge diàn yǐng bù kě pà.Bộ phim này không đáng sợ.
真的吗?数量增加得这么快,太可怕了。
zhēn de ma? shù liàng zēng jiā de zhè me kuài, tài kě pà le.Thật sao? Số lượng tăng nhanh như vậy, quá đáng sợ rồi.
Trong bài: Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎警方终于抓住了这名可怕的杀手。
jǐng fāng zhōng yú zhuā zhù le zhè míng kě pà de shā shǒu.Cảnh sát cuối cùng cũng bắt được tên sát nhân đáng sợ này.
真的吗?我最近总记不住课程表,太可怕了。
zhēn de ma? wǒ zuì jìn zǒng jì bú zhù kè chéng biǎo, tài kě pà le.Thật sao? Gần đây mình luôn không nhớ nổi thời khóa biểu, đáng sợ quá.
Trong bài: Ánh sáng xanh ban đêm và hội chứng suy giảm trí nhớ · 甚至