怕
[pà]
sợ; e ngại; khiếp sợ
因危险或困难而恐惧
她怕一个人在家。
tā pà yí gè rén zài jiā.Cô ấy sợ ở nhà một mình.
e rằng; có lẽ
表示估计或担心
这件事怕没有那么简单。
zhè jiàn shì pà méi yǒu nà me jiǎn dān.Việc này e rằng không đơn giản như vậy.
那我需要打针吗?我有点害怕。
nà wǒ xū yào dǎ zhēn ma? wǒ yǒu diǎn hài pà.Vậy em có cần tiêm không ạ? Em hơi sợ.
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh孩子生病了,但是他很怕打针。
hái zi shēng bìng le, dàn shì tā hěn pà dǎ zhēn.Đứa bé bị ốm, nhưng nó rất sợ tiêm.
好的,可我怕考试时间不够用。
hǎo de, kě wǒ pà kǎo shì shí jiān bú gòu yòng.Vâng, nhưng em sợ thời gian làm bài không đủ.
Trong bài: Bày tỏ lo lắng và được trấn an