不怕
[bù pà] [BẤT 怕]
không sợ; không lo lắng (bởi thất bại hoặc khó khăn); dù cho
我们要敢于创新,不怕失败。
wǒ men yào gǎn yú chuàng xīn, bú pà shī bài.Chúng ta phải dám đổi mới, không sợ thất bại.
他干活不怕脏累,一点都不娇气。
tā gàn huó bú pà zāng lèi, yì diǎn dōu bù jiāo qì.Anh ấy làm việc không ngại bẩn mệt, chẳng hề ẻo lả chút nào.
虽然很困难,但是我不怕。
suī rán hěn kùn nán, dàn shì wǒ bú pà.Tuy rất khó khăn, nhưng tôi không sợ.