不畏
[bù wèi] [BẤT 畏]
không sợ; thách thức
面对流氓的挑衅,他毫不畏惧。
miàn duì liú máng de tiǎo xìn, tā háo bù wèi jù.Đối mặt với sự khiêu khích của tên du côn, anh ấy không hề sợ hãi.
面对强大的对手,他毫不畏惧。
miàn duì qiáng dà de duì shǒu, tā háo bù wèi jù.Đối mặt với đối thủ mạnh mẽ, anh ấy không hề sợ hãi.
他不畏艰险,勇于攀登技术高峰。
tā bú wèi jiān xiǎn, yǒng yú pān dēng jì shù gāo fēng.Anh ấy không ngại gian nan, dũng cảm vươn lên đỉnh cao công nghệ.