XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

畏

[wèi]

sợ

没错,科技再先进,也不能喧宾夺主忘了敬畏。

méi cuò, kē jì zài xiān jìn, yě bù néng xuān bīn duó zhǔ wàng le jìng wèi.

Không sai, công nghệ dẫu tiên tiến đến đâu, cũng không được chiếm vị trí chủ đạo mà quên đi lòng kính sợ.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

面对流氓的挑衅,他毫不畏惧。

miàn duì liú máng de tiǎo xìn, tā háo bù wèi jù.

Đối mặt với sự khiêu khích của tên du côn, anh ấy không hề sợ hãi.

就是啊,遇到挫折就畏缩不前,这可不是你的行事风格。

jiù shì a, yù dào cuò zhé jiù wèi suō bù qián, zhè kě bú shì nǐ de xíng shì fēng gé.

Đúng thế, gặp trắc trở đã chùn bước thì không phải phong cách làm việc của em.

Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂