敬畏
[jìng wèi] [敬 畏]
tôn kính
没错,科技再先进,也不能喧宾夺主忘了敬畏。
méi cuò, kē jì zài xiān jìn, yě bù néng xuān bīn duó zhǔ wàng le jìng wèi.Không sai, công nghệ dẫu tiên tiến đến đâu, cũng không được chiếm vị trí chủ đạo mà quên đi lòng kính sợ.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số他对学术研究始终保持敬畏之心。
tā duì xué shù yán jiū shǐ zhōng bǎo chí jìng wèi zhī xīn.Anh ấy luôn giữ lòng tôn kính đối với công tác nghiên cứu học thuật.
哈哈,你对学术有敬畏心是好事,但对自己也要有信心嘛。
hā hā, nǐ duì xué shù yǒu jìng wèi xīn shì hǎo shì, dàn duì zì jǐ yě yào yǒu xìn xīn ma.Ha ha, em biết kính trọng học thuật và giữ thái độ khiêm nhường là điều tốt, nhưng cũng phải tự tin vào bản thân chứ.
Trong bài: Nói là góp ý, chẳng thà nói là khen ngợi · 与其说……不如说……