敬佩
[jìng pèi] [敬 佩]
ngưỡng mộ; kính phục
敬重佩服
他在逆境中坚持学习的精神令人敬佩。
tā zài nì jìng zhōng jiān chí xué xí de jīng shén lìng rén jìng pèi.Tinh thần kiên trì học tập của anh ấy trong nghịch cảnh khiến người khác kính phục.
古人凿壁偷光的故事令人敬佩。
gǔ rén záo bì tōu guāng de gù shì lìng rén jìng pèi.Câu chuyện người xưa đục tường mượn ánh sáng khiến người ta khâm phục.
烈士在刑场上慷慨就义,令人敬佩。
liè shì zài xíng chǎng shàng kāng kǎi jiù yì, lìng rén jìng pèi.Liệt sĩ khang khái hy sinh trên pháp trường, khiến người khác kính phục.