钦佩【欽佩】
[qīn pèi] [钦 佩]
ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều
敬重佩服
她在逆境中展现出的坚韧与乐观,令身边的每一个人深感钦佩。
tā zài nì jìng zhōng zhǎn xiàn chū de jiān rèn yǔ lè guān, lìng shēn biān de měi yí gè rén shēn gǎn qīn pèi.Sự kiên cường và lạc quan mà cô ấy thể hiện trong nghịch cảnh khiến mọi người xung quanh vô cùng khâm phục.
他对于学术研究的执着追求,令人十分钦佩。
tā duì yú xué shù yán jiū de zhí zhuó zhuī qiú, lìng rén shí fēn qīn pèi.Sự kiên trì theo đuổi nghiên cứu học thuật của anh ấy khiến người khác vô cùng khâm phục.
哎呀,你写的研究论文立意太深刻了,真令人钦佩!
āi yā, nǐ xiě de yán jiū lùn wén lì yì tài shēn kè le, zhēn lìng rén qīn pèi!Ôi chao, bài luận văn nghiên cứu bạn viết có ý tứ sâu sắc quá, thật đáng khâm phục!