钦
[qīn]
tôn trọng; ngưỡng mộ; sùng kính
我非常钦佩他迎难而上的勇气。
wǒ fēi cháng qīn pèi tā yíng nán ér shàng de yǒng qì.Tôi vô cùng khâm phục lòng dũng cảm đương đầu với khó khăn của anh ấy.
他的无私奉献令人由衷钦佩。
tā de wú sī fèng xiàn lìng rén yóu zhōng qīn pèi.Sự cống hiến quên mình của anh ấy khiến người ta thật lòng khâm phục.
他对于学术研究的执着追求,令人十分钦佩。
tā duì yú xué shù yán jiū de zhí zhuó zhuī qiú, lìng rén shí fēn qīn pèi.Sự kiên trì theo đuổi nghiên cứu học thuật của anh ấy khiến người khác vô cùng khâm phục.