敬意
[jìng yì] [敬 意]
tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao
恭敬的心意
我们向所有奋战在一线的医护人员致以崇高的敬意。
wǒ men xiàng suǒ yǒu fèn zhàn zài yí xiàn de yī hù rén yuán zhì yǐ chóng gāo de jìng yì.Chúng tôi xin gửi lời kính trọng cao cả đến tất cả lực lượng y tế đang chiến đấu ở tuyến đầu.
他向英雄致以最崇高的敬意。
tā xiàng yīng xióng zhì yǐ zuì chóng gāo de jìng yì.Anh ấy gửi lời kính trọng cao cả nhất tới các vị anh hùng.
大家向遗体默哀以表达最后的敬意。
dà jiā xiàng yí tǐ mò āi yǐ biǎo dá zuì hòu de jìng yì.Mọi người dâng hương mặc niệm trước thi hài để bày tỏ lòng kính trọng cuối cùng.
每逢清明,村民们都会祭祖先,表达对他们的敬意。
měi féng qīng míng, cūn mín men dōu huì jì zǔ xiān, biǎo dá duì tā men de jìng yì.Mỗi dịp Thanh Minh, dân làng đều cúng tế tổ tiên để bày tỏ lòng kính trọng.