盛情
[shèng qíng] [盛 情]
ân tình sâu sắc; hiếu khách tuyệt vời
深厚的情意
面对主人家的盛情款待,我们感到十分感激。
miàn duì zhǔ rén jiā de shèng qíng kuǎn dài, wǒ men gǎn dào shí fēn gǎn jī.Trước sự tiếp đón ân cần và nồng hậu của chủ nhà, chúng tôi cảm thấy vô cùng cảm kích.
干杯!感谢大卫先生的盛情款待,愿我们的友好协作历久弥坚!
gān bēi! gǎn xiè dà wèi xiān shēng de shèng qíng kuǎn dài, yuàn wǒ men de yǒu hǎo xié zuò lì jiǔ mí jiān!Cạn ly! Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của ông Đại Vệ, chúc cho sự hợp tác hữu nghị của chúng ta mãi mãi bền chặt!
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng感谢王老师今晚盛情款待我们。
gǎn xiè wáng lǎo shī jīn wǎn shèng qíng kuǎn dài wǒ men.Cảm ơn thầy Vương tối nay đã tiếp đãi chúng tôi chu đáo.
主人盛情难却,大家只好留下来。
zhǔ rén shèng qíng nán què, dà jiā zhǐ hǎo liú xià lái.Thịnh tình của chủ nhà khó khước từ, mọi người đành ở lại.