热情
[rè qíng] [热 情]
nồng nhiệt; nhiệt tình; đam mê
对人或事积极热心有感情
他对人很热情。
tā duì rén hěn rè qíng.Anh ấy rất nhiệt tình với mọi người.
sự nhiệt tình, đam mê
指人的热忱或激情
他的热情感染了大家。
tā de rè qíng gǎn rǎn le dà jiā.Sự nhiệt tình của anh ấy lan tỏa đến mọi người.
不贵,那里的服务员也很热情。
bú guì, nà lǐ de fú wù yuán yě hěn rè qíng.Không đắt, nhân viên ở đó cũng rất nhiệt tình.
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon天气很冷,然而大家都很热情。
tiān qì hěn lěng, rán ér dà jiā dōu hěn rè qíng.Thời tiết rất lạnh, thế nhưng mọi người đều rất nhiệt tình.
挺好的,老师很热情,我也很喜欢。
tǐng hǎo de, lǎo shī hěn rè qíng, wǒ yě hěn xǐ huan.Rất tốt, thầy giáo rất nhiệt tình, mình cũng rất thích.
Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat