热情洋溢
[rè qíng yáng yì] [热 情 洋 溢]
tràn đầy nhiệt huyết (thành ngữ); đầy ấm áp
校长在开学典礼上发表了热情洋溢的致辞。
xiào zhǎng zài kāi xué diǎn lǐ shàng fā biǎo le rè qíng yáng yì de zhì cí.Hiệu trưởng đã phát biểu chúc mừng tràn đầy nhiệt huyết tại lễ khai giảng.
开工仪式上,负责人发表了热情洋溢的讲话。
kāi gōng yí shì shàng, fù zé rén fā biǎo le rè qíng yáng yì de jiǎng huà.Tại lễ khởi công, người chịu trách nhiệm đã phát biểu rất nhiệt huyết.