XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

溢

[yì]

tràn; trào ra; dâng lên

液体充满后漫出,也指充分流露。

杯子里的水太满,已经往外溢了。

bēi zi lǐ de shuǐ tài mǎn, yǐ jīng wǎng wài yì le.

Nước trong cốc quá đầy, đã tràn cả ra ngoài rồi.

看来航天技术的溢出效应远超我的预期。

kàn lái háng tiān jì shù de yì chū xiào yìng yuǎn chāo wǒ de yù qī.

Xem ra hiệu ứng lan tỏa của công nghệ hàng không vũ trụ vượt xa dự đoán của tôi.

Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…

突发脑溢血让他半边身子瘫了。

tū fā nǎo yì xuè ràng tā bàn biān shēn zi tān le.

Cơn xuất huyết não đột ngột khiến nửa người ông ấy bị liệt.

你得制定浮动方案,把汇率风险溢价也算进预算里。

nǐ děi zhì dìng fú dòng fāng àn, bǎ huì lǜ fēng xiǎn yì jià yě suàn jìn yù suàn lǐ.

Em phải lập phương án dao động, tính cả phần bù rủi ro tỷ giá vào trong ngân sách.

Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一