溢出
[yì chū] [溢 出]
tràn; tràn ra; (tin học) tràn
看来航天技术的溢出效应远超我的预期。
kàn lái háng tiān jì shù de yì chū xiào yìng yuǎn chāo wǒ de yù qī.Xem ra hiệu ứng lan tỏa của công nghệ hàng không vũ trụ vượt xa dự đoán của tôi.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…请拿一个大瓷碗来盛汤,免得汤汁溢出来。
qǐng ná yí gè dà cí wǎn lái shèng tāng, miǎn de tāng zhī yì chū lái.Làm ơn lấy một chiếc bát sứ lớn để múc canh, tránh để nước canh tràn ra ngoài.
文化遗产的溢出效应是长期的,不能单用短期租金来衡量价值。
wén huà yí chǎn de yì chū xiào yìng shì cháng qī de, bù néng dān yòng duǎn qī zū jīn lái héng liáng jià zhí.Hiệu ứng lan tỏa của di sản văn hóa là lâu dài, không thể chỉ dùng tiền thuê ngắn hạn để đo lường giá trị.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị