溢出效应
[yì chū xiào yìng] [溢 出 效 应]
hiệu ứng lan toả
看来航天技术的溢出效应远超我的预期。
kàn lái háng tiān jì shù de yì chū xiào yìng yuǎn chāo wǒ de yù qī.Xem ra hiệu ứng lan tỏa của công nghệ hàng không vũ trụ vượt xa dự đoán của tôi.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…文化遗产的溢出效应是长期的,不能单用短期租金来衡量价值。
wén huà yí chǎn de yì chū xiào yìng shì cháng qī de, bù néng dān yòng duǎn qī zū jīn lái héng liáng jià zhí.Hiệu ứng lan tỏa của di sản văn hóa là lâu dài, không thể chỉ dùng tiền thuê ngắn hạn để đo lường giá trị.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị嗯,大卫,你看过最新的宏观报告了吗?地缘政治风险的溢出效应比预想的严重。
èn, dà wèi, nǐ kàn guo zuì xīn de hóng guān bào gào le ma? dì yuán zhèng zhì fēng xiǎn de yì chū xiào yìng bǐ yù xiǎng de yán zhòng.Ừm, Đại Vệ, cậu xem báo cáo vĩ mô mới nhất chưa? Hiệu ứng lan tỏa của rủi ro địa chính trị nghiêm trọng hơn dự đoán.
Trong bài: Phân tích đánh giá rủi ro chuỗi cung ứng vĩ mô