XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

呼应【呼應】

[hū yìng] [呼 应]

tuân theo; vang lại; tương quan tốt

彼此照应、配合或前后联系。

文章的结尾与开头相互呼应。

wén zhāng de jié wěi yǔ kāi tóu xiāng hù hū yìng.

Phần kết của bài viết tương ứng với phần mở đầu.

古人认为天道与人道是相互呼应的。

gǔ rén rèn wéi tiān dào yǔ rén dào shì xiāng hù hū yìng de.

Người xưa cho rằng thiên đạo và nhân đạo tương hỗ với nhau.