回应【回應】
[huí yìng] [回 应]
phản hồi; đáp ứng
回答;向对方作出反应。
公司对顾客的投诉做出了及时的回应。
gōng sī duì gù kè de tóu sù zuò chū le jí shí de huí yìng.Công ty đã phản hồi kịp thời đối với khiếu nại của khách hàng.
那厂商对此有什么回应吗?
nà chǎng shāng duì cǐ yǒu shén me huí yìng ma?Vậy nhà sản xuất có phản hồi gì về việc này không?
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免好,那有人认为效率比探索过程更重要,你会怎样回应?
hǎo, nà yǒu rén rèn wéi xiào lǜ bǐ tàn suǒ guò chéng gèng zhòng yào, nǐ huì zěn yàng huí yìng?Được, nếu có người cho rằng hiệu suất quan trọng hơn quá trình khám phá, em sẽ phản hồi thế nào?
Trong bài: Thảo luận nhóm học thuật感谢王老师的正面回应,期待看到机构切实落实这些措施。
gǎn xiè wáng lǎo shī de zhèng miàn huí yìng, qī dài kàn dào jī gòu qiè shí luò shí zhè xiē cuò shī.Cảm ơn phản hồi thẳng thắn của Thầy Vương, mong đợi thấy tổ chức triển khai thực chất các biện pháp này.
Trong bài: Đưa ra tuyên bố ngắn trước công chúng