适应【適應】
[shì yìng] [适 应]
thích nghi; phù hợp; hợp với
适合客观条件或变化并产生协调
我已经适应这里的生活了。
wǒ yǐ jīng shì yìng zhè lǐ de shēng huó le.Tôi đã thích nghi với cuộc sống ở đây rồi.
嗯,我逐渐适应了这里的生活。
èn, wǒ zhú jiàn shì yìng le zhè lǐ de shēng huó.Ừ, mình đã dần thích nghi với cuộc sống ở đây.
Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐小美,你第一周实习适应得好吗?
xiǎo měi, nǐ dì yī zhōu shí xí shì yìng de hǎo ma?Tiểu Mỹ, tuần đầu thực tập em thích nghi tốt không?
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…谢谢。起初我还担心自己不适应。
xiè xiè. qǐ chū wǒ hái dān xīn zì jǐ bú shì yìng.Cảm ơn thầy. Lúc đầu em còn lo mình không thích nghi được.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而