适应性
[shì yìng xìng] [适 应 性]
tính thích nghi; tính linh hoạt
那我们抓紧调整图纸,把这个适应性保护方案做得更详实一些。
nà wǒ men zhuā jǐn tiáo zhěng tú zhǐ, bǎ zhè ge shì yìng xìng bǎo hù fāng àn zuò de gèng xiáng shí yì xiē.Vậy chúng ta mau chóng điều chỉnh bản vẽ, làm cho phương án bảo tồn thích ứng này chi tiết hơn một chút.
Trong bài: Cải tạo khu phố cổ và bảo tồn ký ức đô thị · 无所谓这种果树适应性强,容易成活。
zhè zhǒng guǒ shù shì yìng xìng qiáng, róng yì chéng huó.Loại cây ăn quả này có tính thích nghi cao, dễ sống.
这种植物具有较强的适应性。
zhè zhòng zhí wù jù yǒu jiào qiáng de shì yìng xìng.Loài thực vật này có khả năng thích nghi mạnh.