适
[shì]
vừa vặn; phù hợp; thích hợp
非常合适,穿起来又轻又舒服。
fēi cháng hé shì, chuān qǐ lái yòu qīng yòu shū fú.Rất vừa vặn, đi vào vừa nhẹ vừa thoải mái.
Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…这家酒店很适合商务人士居住。
zhè jiā jiǔ diàn hěn shì hé shāng wù rén shì jū zhù.Khách sạn này rất phù hợp cho giới thương mại ở.
老师,这两个内容哪个更合适?
lǎo shī, zhè liǎng gè nèi róng nǎ gè gèng hé shì?Thưa thầy, hai nội dung này cái nào phù hợp hơn ạ?
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình