不适【不適】
[bù shì] [BẤT 适]
không khỏe; khó ở; mệt mỏi
身体感觉不舒服。
如果服药后感到身体不适,请立刻就医。
rú guǒ fú yào hòu gǎn dào shēn tǐ bú shì, qǐng lì kè jiù yī.Nếu sau khi uống thuốc cảm thấy cơ thể khó chịu, xin hãy đi khám ngay.
không thích hợp; không hợp
不适合;不相宜。
这里气候寒冷,不适于农作物生长。
zhè lǐ qì hòu hán lěng, bú shì yú nóng zuò wù shēng zhǎng.Khí hậu nơi đây lạnh giá, không thích hợp cho cây trồng phát triển.
谢谢。起初我还担心自己不适应。
xiè xiè. qǐ chū wǒ hái dān xīn zì jǐ bú shì yìng.Cảm ơn thầy. Lúc đầu em còn lo mình không thích nghi được.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而这里的地势太坡,不适合建房。
zhè lǐ de dì shì tài pō, bú shì hé jiàn fáng.Địa thế ở đây dốc quá, không thích hợp xây nhà.
小美,最近我觉得压力很大,很不适应。
xiǎo měi, zuì jìn wǒ jué de yā lì hěn dà, hěn bú shì yìng.Tiểu Mỹ, gần đây mình cảm thấy áp lực rất lớn, rất không thích ứng.
Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至