舒适【舒適】
[shū shì] [舒 适]
ấm cúng; dễ chịu
舒服、安逸,令人心情愉快
这家宾馆的环境很舒适。
zhè jiā bīn guǎn de huán jìng hěn shū shì.Môi trường của khách sạn này rất thoải mái.
别担心,你得主动打破社交舒适圈,多跟本地人交流。
bié dān xīn, nǐ děi zhǔ dòng dǎ pò shè jiāo shū shì quān, duō gēn běn dì rén jiāo liú.Đừng lo, cậu phải chủ động bước ra khỏi vùng an toàn giao tiếp, giao lưu nhiều hơn với người bản địa.
Trong bài: Tháo gỡ khủng hoảng sốc văn hoá khi du học房间里充满了一股舒适的热气。
fáng jiān lǐ chōng mǎn le yì gǔ shū shì de rè qì.Trong phòng tràn ngập một làn hơi ấm dễ chịu.
的确如此。但打破学科壁垒有助于培育复合型领军人才,我们必须走出舒适区。
dí què rú cǐ. dàn dǎ pò xué kē bì lěi yǒu zhù yú péi yù fù hé xíng lǐng jūn rén cái, wǒ men bì xū zǒu chū shū shì qū.Đúng là như vậy. Nhưng việc phá vỡ rào cản phân khoa giúp bồi dưỡng nhân tài lãnh đạo đa năng, chúng ta bắt buộc phải bước ra khỏi vùng an toàn.
Trong bài: Cải tổ chương trình đào tạo liên ngành đại học