爽快
[shuǎng kuai] [爽 快]
sảng khoái; dễ chịu; thẳng thắn, dứt khoát
舒服畅快或直爽痛快
冲完凉之后,他感到非常爽快。
chōng wán liáng zhī hòu, tā gǎn dào fēi cháng shuǎng kuài.Sau khi tắm xong, anh ấy cảm thấy rất sảng khoái.
他性格爽快,办事从不拖拉。
tā xìng gé shuǎng kuài, bàn shì cóng bù tuō lā.Tính anh ấy dứt khoát, làm việc không bao giờ dây dưa.
喝了一杯冰水,心里顿时爽快多了。
hē le yì bēi bīng shuǐ, xīn lǐ dùn shí shuǎng kuài duō le.Uống một cốc nước đá, trong lòng lập tức thoải mái hơn nhiều.
他爽快地应下了这件事。
tā shuǎng kuài dì yìng xià le zhè jiàn shì.Anh ấy đã sảng khoái nhận lời việc này.