爽
[shuǎng]
sáng; rõ ràng; sảng khoái
轻松舒适,畅快痛快
运动后洗个热水澡,让人感觉很爽。
yùn dòng hòu xǐ gè rè shuǐ zǎo, ràng rén gǎn jué hěn shuǎng.Tắm nước nóng sau khi tập thể thao làm cho người ta cảm thấy rất sảng khoái.
Thẳng thắn, dứt khoát, hào sảng
直率,痛快
他性格爽快,办事从不拖拉。
tā xìng gé shuǎng kuài, bàn shì cóng bù tuō lā.Tính anh ấy dứt khoát, làm việc không bao giờ dây dưa.
Sai hẹn, lỡ hẹn, thất hứa
违背约定,失约
他今天因临时加班而爽约了。
tā jīn tiān yīn lín shí jiā bān ér shuǎng yuē le.Hôm nay do phải tăng ca đột xuất nên anh ấy đã lỡ hẹn.
真的对不起!我绝对不是故意爽约的。
zhēn de duì bù qǐ! wǒ jué duì bú shì gù yì shuǎng yuē de.Thật sự xin lỗi! Mình tuyệt đối không phải cố ý lỡ hẹn đâu.
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè冲完凉之后,他感到非常爽快。
chōng wán liáng zhī hòu, tā gǎn dào fēi cháng shuǎng kuài.Sau khi tắm xong, anh ấy cảm thấy rất sảng khoái.
是吗?你是不是觉得比山下凉爽多了,整个人都精神了?
shì ma? nǐ shì bu shì jué de bǐ shān xià liáng shuǎng duō le, zhěng gè rén dōu jīng shén le?Vậy sao? Có phải em thấy mát hơn dưới núi nhiều, cả người cũng sảng khoái hơn không?
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了