XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

凉爽【涼爽】

[liáng shuǎng] [凉 爽]

mát mẻ và sảng khoái

清凉爽快,不闷热

一阵阵秋风吹散了酷暑,迎来了格外凉爽宜人的天气。

yí zhèn zhèn qiū fēng chuī sàn le kù shǔ, yíng lái le gé wài liáng shuǎng yí rén de tiān qì.

Từng cơn gió thu xua tan cái nóng gay gắt, mang lại tiết trời mát mẻ và vô cùng dễ chịu.

是吗?你是不是觉得比山下凉爽多了,整个人都精神了?

shì ma? nǐ shì bu shì jué de bǐ shān xià liáng shuǎng duō le, zhěng gè rén dōu jīng shén le?

Vậy sao? Có phải em thấy mát hơn dưới núi nhiều, cả người cũng sảng khoái hơn không?

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

秋季天气凉爽,非常适合去旅游。

qiū jì tiān qì liáng shuǎng, fēi cháng shì hé qù lǚ yóu.

Mùa thu thời tiết mát mẻ, rất thích hợp đi du lịch.

刚走出门,迎面吹来一阵凉爽的风。

gāng zǒu chū mén, yíng miàn chuī lái yí zhèn liáng shuǎng de fēng.

Vừa bước ra khỏi cửa, một làn gió mát thổi thẳng vào mặt.