脆
[cuì]
1.giòn; dễ vỡ
容易碎裂或食物松脆。
这个苹果吃起来很脆,非常甜。
zhè ge píng guǒ chī qǐ lái hěn cuì, fēi cháng tián.Quả táo này ăn rất giòn, cực kỳ ngọt.
2.(âm thanh) trong trẻo, lảnh lót
声音清脆悦耳。
她的笑声又脆又甜,真好听。
tā de xiào shēng yòu cuì yòu tián, zhēn hǎo tīng.Tiếng cười của cô ấy vừa trong vừa ngọt, thật êm tai.
3.dứt khoát, nhanh gọn
说话做事爽快干脆。
他说话办事都很脆,不拖拉。
tā shuō huà bàn shì dōu hěn cuì, bù tuō lā.Anh ấy ăn nói làm việc đều rất dứt khoát, không lề mề.
那你也可以寻找免版权素材,或者干脆自行绘制。
nà nǐ yě kě yǐ xún zhǎo miǎn bǎn quán sù cái, huò zhě gān cuì zì xíng huì zhì.Vậy em cũng có thể tìm tư liệu miễn phí bản quyền, hoặc dứt khoát tự mình vẽ.
Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免奶奶亲手做的饼味道非常香脆。
nǎi nai qīn shǒu zuò de bǐng wèi dào fēi cháng xiāng cuì.Bánh do đích thân bà làm có hương vị vô cùng giòn thơm.
他平时确实很拼,大家总把心理健康问题当成脆弱。
tā píng shí què shí hěn pīn, dà jiā zǒng bǎ xīn lǐ jiàn kāng wèn tí dàng chéng cuì ruò.Anh ấy bình thường quả thật rất nỗ lực, mọi người luôn coi vấn đề sức khỏe tâm lý là yếu đuối.
Trong bài: Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至