舒服
[shū fu] [舒 服]
thoải mái; cảm thấy khỏe
身体或心理感到轻松愉快。
坐这里很舒服。
zuò zhè lǐ hěn shū fú.Ngồi ở đây rất thoải mái.
非常合适,穿起来又轻又舒服。
fēi cháng hé shì, chuān qǐ lái yòu qīng yòu shū fú.Rất vừa vặn, đi vào vừa nhẹ vừa thoải mái.
Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…这条路非常平坦,开车很舒服。
zhè tiáo lù fēi cháng píng tǎn, kāi chē hěn shū fú.Con đường này rất bằng phẳng, lái xe rất thoải mái.
大卫,你看起来有点儿不舒服。
dà wèi, nǐ kàn qǐ lái yǒu diǎn r bù shū fú.David, cậu trông có vẻ hơi không khỏe.
Trong bài: Tâm trạng bạn bè · 好像