克服
[kè fú] [克 服]
khắc phục; vượt qua
战胜困难或克制缺点
我们要努力克服困难。
wǒ men yào nǔ lì kè fú kùn nán.Chúng ta phải nỗ lực khắc phục khó khăn.
不会。无论遇到什么困难,我都会努力克服。
bú huì. wú lùn yù dào shén me kùn nán, wǒ dōu huì nǔ lì kè fú.Dạ không. Dù gặp phải khó khăn gì, em đều sẽ nỗ lực khắc phục.
Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập领导勉励大家克服当前的困难。
lǐng dǎo miǎn lì dà jiā kè fú dāng qián de kùn nán.Lãnh đạo khuyến khích mọi người vượt qua khó khăn hiện tại.
好啊,但我担心缺乏经验,怎么克服这个难关?
hǎo a, dàn wǒ dān xīn quē fá jīng yàn, zěn me kè fú zhè ge nán guān?Nhưng tôi lo thiếu kinh nghiệm, làm sao vượt qua khó khăn này?
Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ