克隆
[kè lóng] [克 隆]
1.nhân bản (từ mượn)
生物体通过无性繁殖产生后代
科学家成功克隆了这种濒临灭绝的珍稀动物。
kē xué jiā chéng gōng kè lóng le zhè zhǒng bīn lín miè jué de zhēn xī dòng wù.Các nhà khoa học đã nhân bản thành công loài động vật quý hiếm đang trên bờ tuyệt chủng này.
2.sao chép rập khuôn; đạo nhại
比喻无创造性地照搬、抄袭。
这款手机完全克隆了另一品牌的设计。
zhè kuǎn shǒu jī wán quán kè lóng le lìng yì pǐn pái de shè jì.Mẫu điện thoại này sao chép y hệt thiết kế của một thương hiệu khác.