克制【剋制】
[kè zhì] [克 制]
1.kiềm chế; kiểm soát; sự kiềm chế
抑制或控制感情、欲望等
在商务谈判中,即使观点不合也要克制自己的情绪。
zài shāng wù tán pàn zhōng, jí shǐ guān diǎn bù hé yě yào kè zhì zì jǐ de qíng xù.Trong đàm phán kinh doanh, dù bất đồng quan điểm cũng phải kiềm chế cảm xúc cá nhân.
2.khắc chế; chế ngự
制服或约束对手、敌方力量。
球队采用新战术成功克制了对手。
qiú duì cǎi yòng xīn zhàn shù chéng gōng kè zhì le duì shǒu.Đội bóng áp dụng chiến thuật mới để khắc chế thành công đối thủ.
对,这要求管理者克制过度插手的欲望,给下属留出空间。
duì, zhè yāo qiú guǎn lǐ zhě kè zhì guò dù chā shǒu de yù wàng, gěi xià shǔ liú chū kōng jiān.Đúng vậy, điều này đòi hỏi người quản lý phải kiềm chế ham muốn can thiệp quá mức, chừa lại không gian cho cấp dưới.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝嗯,确实如此,但支持者认为算法不会恐惧和愤怒,反而比人类士兵更理性、更克制。
èn, què shí rú cǐ, dàn zhī chí zhě rèn wéi suàn fǎ bú huì kǒng jù hé fèn nù, fǎn ér bǐ rén lèi shì bīng gèng lǐ xìng, gèng kè zhì.Vâng, đúng là vậy, nhưng những người ủng hộ cho rằng thuật toán không biết sợ hãi hay giận dữ, ngược lại sẽ lý tính và kiềm chế hơn binh sĩ con người.
Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị他极力克制住内心的冲动。
tā jí lì kè zhì zhù nèi xīn de chōng dòng.Anh ấy hết sức kiềm chế sự bốc đồng trong lòng.