XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

抑制

[yì zhì] [抑 制]

ức chế; đè nén; kiềm chế

压制控制情绪或事物发展

听到这个噩耗,她无法抑制内心的悲伤。

tīng dào zhè ge è hào, tā wú fǎ yì zhì nèi xīn de bēi shāng.

Nghe tin dữ này, cô ấy không thể kiềm chế được nỗi đau thương trong lòng.

sự ức chế (sinh lý học)

神经活动过程之一,与兴奋相对

睡眠是大脑皮层产生的一种保护性抑制。

shuì mián shì dà nǎo pí céng chǎn shēng de yì zhǒng bǎo hù xìng yì zhì.

Giấc ngủ là một dạng ức chế bảo vệ do vỏ não sinh ra.

那如此严厉地加大处罚力度,会不会抑制企业的创新活力呢?

nà rú cǐ yán lì dì jiā dà chǔ fá lì dù, huì bu huì yì zhì qǐ yè de chuàng xīn huó lì ne?

Vậy việc gia tăng cường độ xử phạt nghiêm khắc như thế, liệu có kìm hãm sức sống đổi mới của doanh nghiệp không?

Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…

没错,完善外围轨交网络,还能有效抑制城市无序蔓延的现象。

méi cuò, wán shàn wài wéi guǐ jiāo wǎng luò, hái néng yǒu xiào yì zhì chéng shì wú xù màn yán de xiàn xiàng.

Chính xác, hoàn thiện mạng lưới đường sắt ngoại vi còn kìm hãm hiệu quả hiện tượng đô thị dàn trải vô trật tự.

Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị

这款抗生素对多种细菌都有抑制作用。

zhè kuǎn kàng shēng sù duì duō zhǒng xì jūn dōu yǒu yì zhì zuò yòng.

Loại kháng sinh này có tác dụng ức chế nhiều loại vi khuẩn.