抑
[yì]
kiềm chế; hạn chế; đè nén
对,所以当务之急是快速辟谣,必须抑止恐慌情绪蔓延。
duì, suǒ yǐ dāng wù zhī jí shì kuài sù pì yáo, bì xū yì zhǐ kǒng huāng qíng xù màn yán.Đúng ạ, cho nên việc cấp bách là nhanh chóng đập tan tin đồn, phải kiềm chế cảm xúc hoảng loạn lan rộng.
Trong bài: Quản trị tin giả trong thiên tai và phục hồi uy tín công cộng压抑已久的情感终于迸发出来。
yā yì yǐ jiǔ de qíng gǎn zhōng yú bèng fā chū lái.Cảm xúc bị kìm nén bấy lâu cuối cùng cũng bộc phát ra.
是的,传统的层层管控不仅压抑活力,而且效率极其低下。
shì de, chuán tǒng de céng céng guǎn kòng bù jǐn yā yì huó lì, ér qiě xiào lǜ jí qí dī xià.Đúng thế, sự quản lý kiểm soát từng tầng lớp truyền thống không chỉ đè nén sức sống, mà hiệu suất lại cực kỳ thấp.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝