按捺
[àn nà] [按 捺]
kiềm chế; kiểm soát
暂未披露具体时刻,仅呼吁旅客在候机区按捺焦躁,静候进一步指令。
zàn wèi pī lù jù tǐ shí kè, jǐn hū yù lǚ kè zài hòu jī qū àn nà jiāo zào, jìng hòu jìn yí bù zhǐ lìng.Tạm thời chưa công bố thời gian cụ thể, chỉ kêu gọi hành khách kìm nén sự sốt ruột ở khu vực chờ, kiên nhẫn đợi chỉ thị tiếp theo.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…