XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

按说【按說】

[àn shuō] [按 THUYẾT]

theo lẽ thường; thông thường; bình thường

按照常理来推断。

按说他这个年纪早该结婚了,但他还是一个人生活。

àn shuō tā zhè ge nián jì zǎo gāi jié hūn le, dàn tā hái shì yí gè rén shēng huó.

Theo lẽ thường ở độ tuổi này anh ấy đã phải lập gia đình rồi, nhưng anh ấy vẫn sống một mình.

请按说明服用这种药物。

qǐng àn shuō míng fú yòng zhè zhǒng yào wù.

Hãy uống loại thuốc này theo hướng dẫn.

他按说明书定时服药,病情很快好转。

tā àn shuō míng shū dìng shí fú yào, bìng qíng hěn kuài hǎo zhuǎn.

Anh ấy uống thuốc đúng giờ theo hướng dẫn sử dụng, bệnh tình chuyển biến tốt rất nhanh.