制止
[zhì zhǐ] [制 止]
kiềm chế; ngăn chặn; dừng
用强力阻止破坏性行为发生
保安迅速赶到现场,及时制止了双方的激烈争吵。
bǎo ān xùn sù gǎn dào xiàn chǎng, jí shí zhì zhǐ le shuāng fāng de jī liè zhēng chǎo.Bảo vệ nhanh chóng tới hiện trường, kịp thời ngăn chặn cuộc cãi vã gay gắt giữa hai bên.
这样一来,不实信息就很难被及时制止了。
zhè yàng yì lái, bù shí xìn xī jiù hěn nán bèi jí shí zhì zhǐ le.Như vậy thì thông tin sai sự thật rất khó được ngăn chặn kịp thời.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…警方全力制止了这次街头骚乱。
jǐng fāng quán lì zhì zhǐ le zhè cì jiē tóu sāo luàn.Cảnh sát đã dốc sức ngăn chặn cuộc bạo loạn đường phố lần này.
哎,正因后果难以估量,我们更应坚决制止私自推行优生实践。
āi, zhèng yīn hòu guǒ nán yǐ gū liang, wǒ men gèng yìng jiān jué zhì zhǐ sī zì tuī xíng yōu shēng shí jiàn.Ai, chính vì hậu quả khôn lường, chúng ta càng phải kiên quyết ngăn chặn việc lén lút thực thi thuyết ưu sinh.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người