禁止
[jìn zhǐ] [禁 止]
cấm; ngăn cấm; cấm đoán
通过命令或法规不许做某事
图书馆里禁止大声说话。
tú shū guǎn lǐ jìn zhǐ dà shēng shuō huà.Trong thư viện cấm nói chuyện lớn tiếng.
你说得很好,所以我们教师不能单纯禁止,而应该调整策略。
nǐ shuō de hěn hǎo, suǒ yǐ wǒ men jiào shī bù néng dān chún jìn zhǐ, ér yīng gāi tiáo zhěng cè lüè.Em nói rất hay, cho nên giảng viên chúng tôi không thể chỉ cấm đoán đơn thuần, mà nên điều chỉnh chiến lược.
Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục出于安全考虑,这里禁止拍照。
chū yú ān quán kǎo lǜ, zhè lǐ jìn zhǐ pāi zhào.Xuất phát từ lý do an toàn, ở đây cấm chụp ảnh.
可是条约明定月球乃是全人类共同继承财产,禁止国家占领。
kě shì tiáo yuē míng dìng yuè qiú nǎi shì quán rén lèi gòng tóng jì chéng cái chǎn, jìn zhǐ guó jiā zhàn lǐng.Thế nhưng hiệp ước quy định rõ Mặt Trăng chính là tài sản kế thừa chung của toàn nhân loại, nghiêm cấm quốc gia chiếm giữ.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃