不准
[bù zhǔn] [BẤT 准]
không cho phép; cấm; nghiêm cấm
禁止;不许可
考试期间考生不准携带任何电子通信设备进入考场。
kǎo shì qī jiān kǎo shēng bù zhǔn xié dài rèn hé diàn zǐ tōng xìn shè bèi jìn rù kǎo chǎng.Trong thời gian thi, thí sinh không được phép mang bất kỳ thiết bị liên lạc điện tử nào vào phòng thi.
không chuẩn; không chính xác
不准确;不精确
这块手表的走时有点儿不准。
zhè kuài shǒu biǎo de zǒu shí yǒu diǎn r bù zhǔn.Đồng hồ này chạy hơi không chuẩn.
对,我现在也有点拿不准这个消息的真假。
duì, wǒ xiàn zài yě yǒu diǎn ná bù zhǔn zhè ge xiāo xī de zhēn jiǎ.Vâng, bây giờ em cũng hơi không chắc chắn về tính thật giả của tin này.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……我拿不准的是,利润够高,合作就能稳定吗?
wǒ ná bù zhǔn de shì, lì rùn gòu gāo, hé zuò jiù néng wěn dìng ma?Điều em chưa chắc là lợi nhuận đủ cao thì hợp tác có thể ổn định không?
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底确实,有些物品到底属于哪一类,连我也经常拿不准。
què shí, yǒu xiē wù pǐn dào dǐ shǔ yú nǎ yí lèi, lián wǒ yě jīng cháng ná bù zhǔn.Thật sự, một số đồ vật rốt cuộc thuộc loại nào, ngay cả mình cũng thường không chắc chắn.
Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…