准【準】
[zhǔn]
chính xác; tiêu chuẩn; chắc chắn
准确;符合标准。
妈妈不准我看电视。
mā ma bù zhǔn wǒ kàn diàn shì.Mẹ không cho phép tôi xem tivi.
cho phép; đồng ý
允许;许可。
医生不准他现在喝冷水。
yī shēng bù zhǔn tā xiàn zài hē lěng shuǐ.Bác sĩ không cho phép anh ấy uống nước lạnh lúc này.
下周要考试了,你准备好了吗?
xià zhōu yào kǎo shì le, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?Tuần sau thi rồi, bạn đã chuẩn bị xong chưa?
Trong bài: Rủ học nhóm写这篇报告需要准备很多材料。
xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.
嗯,大家都在准备下周的考试。
èn, dà jiā dōu zài zhǔn bèi xià zhōu de kǎo shì.Ừm, mọi người đều đang chuẩn bị cho kỳ thi tuần tới.
Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây