瞄准
[miáo zhǔn] [瞄 准]
nhắm vào; nhắm mục tiêu
对准目标
公司决定瞄准年轻消费群体开发新产品。
gōng sī jué dìng miáo zhǔn nián qīng xiāo fèi qún tǐ kāi fā xīn chǎn pǐn.Công ty quyết định nhắm vào nhóm khách hàng trẻ tuổi để phát triển sản phẩm mới.
请瞄准靶上的目标。
qǐng miáo zhǔn bǎ shàng de mù biāo.Xin ngắm vào đích trên bia bắn.
射击训练场上,学员们正全神贯注地瞄准远处的靶子。
shè jī xùn liàn chǎng shàng, xué yuán men zhèng quán shén guàn zhù dì miáo zhǔn yuǎn chù de bǎ zǐ.Trên bãi tập bắn, các học viên đang tập trung cao độ ngắm vào bia tập ở phía xa.