对地
[duì dì] [对 地]
nhắm vào (ví dụ: tấn công)
针对地基和结构的监测必不可少,而居民的生活安宁更是重中之重。
zhēn duì dì jī hé jié gòu de jiān cè bì bù kě shǎo, ér jū mín de shēng huó ān níng gèng shì zhòng zhōng zhī zhòng.Việc giám sát đối với nền móng và kết cấu là không thể thiếu, mà sự yên bình trong cuộc sống của cư dân lại càng là trọng tâm hàng đầu.
Trong bài: Bảo tồn di sản trong đô thị · 尚且、何况只要放对地方,废物也能变成宝物。
zhǐ yào fàng duì dì fāng, fèi wù yě néng biàn chéng bǎo wù.Chỉ cần đặt đúng chỗ, phế thải cũng có thể thành báu vật.
他从小就对地理感兴趣,喜欢收集地图。
tā cóng xiǎo jiù duì dì lǐ gǎn xìng qù, xǐ huan shōu jí dì tú.Từ nhỏ anh ấy đã hứng thú với địa lý, thích sưu tầm bản đồ.