瞄
[miáo]
nhắm (bắn); (nghĩa bóng) nhắm ánh nhìn vào; liếc nhìn
射击手瞄准靶心后果断开枪。
shè jī shǒu miáo zhǔn bǎ xīn hòu guǒ duàn kāi qiāng.Xạ thủ nhắm trúng tâm bia rồi dứt khoát nổ súng.
这家企业瞄准高端市场推出新产品。
zhè jiā qǐ yè miáo zhǔn gāo duān shì chǎng tuī chū xīn chǎn pǐn.Doanh nghiệp này nhắm vào thị trường cao cấp để tung ra sản phẩm mới.
公司决定瞄准年轻消费群体开发新产品。
gōng sī jué dìng miáo zhǔn nián qīng xiāo fèi qún tǐ kāi fā xīn chǎn pǐn.Công ty quyết định nhắm vào nhóm khách hàng trẻ tuổi để phát triển sản phẩm mới.