标准【標準】
[biāo zhǔn] [标 准]
tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn
衡量事物的准则或符合准则
他的普通话很标准。
tā de pǔ tōng huà hěn biāo zhǔn.Tiếng phổ thông của anh ấy rất chuẩn.
需要全球协作,制定统一标准。
xū yào quán qiú xié zuò, zhì dìng tǒng yī biāo zhǔn.Cần hợp tác toàn cầu, thiết lập tiêu chuẩn chung.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类这款产品的质量高于市场标准。
zhè kuǎn chǎn pǐn de zhì liàng gāo yú shì chǎng biāo zhǔn.Chất lượng của sản phẩm này cao hơn tiêu chuẩn thị trường.
那中医药的标准化是怎么进行的?
nà zhōng yī yào de biāo zhǔn huà shì zěn me jìn xíng de?Vậy quá trình tiêu chuẩn hoá thuốc đông y diễn ra như thế nào?
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐