不标准
[bù biāo zhǔn] [BẤT 标 准]
không chuẩn; không đúng; (cách nói) kém; tệ (không đúng phát âm hoặc cách dùng)
他因为发音不标准而害怕被人耻笑。
tā yīn wèi fā yīn bù biāo zhǔn ér hài pà bèi rén chǐ xiào.Anh ấy sợ bị người khác chê cười vì phát âm không chuẩn.
她因为普通话说得不标准而感到自卑,但老师鼓励她坚持练习,不要放弃。
tā yīn wèi pǔ tōng huà shuō de bù biāo zhǔn ér gǎn dào zì bēi, dàn lǎo shī gǔ lì tā jiān chí liàn xí, bú yào fàng qì.Cô ấy cảm thấy tự ti vì tiếng phổ thông chưa chuẩn, nhưng thầy giáo động viên cô kiên trì luyện tập, đừng bỏ cuộc.