基准【基準】
[jī zhǔn] [基 准]
(trắc địa) mốc chuẩn; tiêu chuẩn; tiêu chí; chuẩn so sánh
计算、测量或比较的起算标准
评选优秀学员要以平时考核成绩为基准。
píng xuǎn yōu xiù xué yuán yào yǐ píng shí kǎo hé chéng jì wèi jī zhǔn.Bình chọn học viên xuất sắc cần lấy thành tích kiểm tra thường kỳ làm tiêu chí.
chuẩn; cơ sở
起基准作用的
央行宣布下调基准利率。
yāng xíng xuān bù xià tiáo jī zhǔn lì lǜ.Ngân hàng trung ương thông báo hạ lãi suất cơ sở.
我看了,但央行最近上调了基准利率,融资成本明显上升了。
wǒ kàn le, dàn yāng xíng zuì jìn shàng tiáo le jī zhǔn lì lǜ, róng zī chéng běn míng xiǎn shàng shēng le.Mình xem rồi, nhưng ngân hàng trung ương gần đây đã tăng lãi suất cơ bản, chi phí huy động vốn đã tăng lên rõ rệt.
Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不为了防止价格进一步失控,我认为央行应该尽快宣布加息,提高基准利率。
wèi le fáng zhǐ jià gé jìn yí bù shī kòng, wǒ rèn wéi yāng xíng yīng gāi jǐn kuài xuān bù jiā xī, tí gāo jī zhǔn lì lǜ.Để ngăn giá cả tiếp tục mất kiểm soát, em cho rằng ngân hàng trung ương nên sớm công bố tăng lãi suất, nâng lãi suất cơ bản.
Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然