批准
[pī zhǔn] [批 准]
phê duyệt; phê chuẩn
上级正式同意许可
经理批准了我的假。
jīng lǐ pī zhǔn le wǒ de jiǎ.Giám đốc đã phê duyệt xin nghỉ của tôi.
改好以后拿给我签字批准。
gǎi hǎo yǐ hòu ná gěi wǒ qiān zì pī zhǔn.Sau khi sửa xong mang cho tôi ký tên phê duyệt.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…学校批准了一笔新的科研经费。
xué xiào pī zhǔn le yì bǐ xīn de kē yán jīng fèi.Nhà trường đã phê duyệt một khoản kinh phí nghiên cứu khoa học mới.
很好,那我今天就签字批准这笔研发预算。
hěn hǎo, nà wǒ jīn tiān jiù qiān zì pī zhǔn zhè bǐ yán fā yù suàn.Rất tốt, vậy hôm nay mình sẽ ký duyệt khoản ngân sách nghiên cứu phát triển này.
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而