对准【對準】
[duì zhǔn] [对 准]
nhắm vào; nhắm mục tiêu; chỉ vào
瞄准;使对着某一目标。
摄影师把镜头对准了台上的演讲者,按下了快门。
shè yǐng shī bǎ jìng tóu duì zhǔn le tái shàng de yǎn jiǎng zhě, àn xià le kuài mén.Nhiếp ảnh gia nhắm ống kính vào người diễn thuyết trên khán đài rồi bấm máy.
因为现在的政策沟通非常困难。决策委员会的发言力求绝对准确,不敢说得太死。
yīn wèi xiàn zài de zhèng cè gōu tōng fēi cháng kùn nán. jué cè wěi yuán huì de fā yán lì qiú jué duì zhǔn què, bù gǎn shuō de tài sǐ.Bởi vì giao tiếp chính sách hiện tại vô cùng khó khăn. Phát biểu của hội đồng ra quyết định nỗ lực hướng tới sự chuẩn xác tuyệt đối, không dám nói quá cứng nhắc.
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求明天我绝对准时到达学校。
míng tiān wǒ jué duì zhǔn shí dào dá xué xiào.Ngày mai tôi tuyệt đối sẽ đến trường đúng giờ.
裁纸时一定要对准尺寸,避免浪费。
cái zhǐ shí yí dìng yào duì zhǔn chǐ cùn, bì miǎn làng fèi.Khi cắt giấy nhất định phải căn đúng kích thước để tránh lãng phí.