对象【對象】
[duì xiàng] [对 象]
mục tiêu; đối tượng; bạn đời; bạn trai; bạn gái; lượng từ: 个 (gè)
指行动目标或恋爱结婚的人
他还没找到结婚对象。
tā hái méi zhǎo dào jié hūn duì xiàng.Anh ấy vẫn chưa tìm được đối tượng kết hôn.
个
军事通信与金融结算网络涉及国家核心利益,理应作为首批升级对象。
jūn shì tōng xìn yǔ jīn róng jié suàn wǎng luò shè jí guó jiā hé xīn lì yì, lǐ yìng zuò wéi shǒu pī shēng jí duì xiàng.Mạng truyền thông quân sự và thanh toán tài chính liên quan đến lợi ích cốt lõi quốc gia, lẽ ra nên làm đối tượng nâng cấp đợt đầu.
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……对,它常用来引出作用对象,相当于“对于”或“在……中的意义”。
duì, tā cháng yòng lái yǐn chū zuò yòng duì xiàng, xiāng dāng yú“ duì yú” huò“ zài…… zhōng de yì yì”.Đúng, nó thường dùng để dẫn dắt đối tượng chịu tác động, tương đương "đối với" hoặc "ý nghĩa trong...".
Trong bài: Trình bày báo cáo trang trọng · Hư từ 之 / 其太可怕了。在这种严重的信息不对称下,我们完全变成了被操纵的对象。
tài kě pà le. zài zhè zhǒng yán zhòng de xìn xī bú duì chèn xià, wǒ men wán quán biàn chéng le bèi cāo zòng de duì xiàng.Quá đáng sợ. Dưới sự bất cân xứng thông tin nghiêm trọng này, chúng ta đã hoàn toàn biến thành đối tượng bị thao túng.
Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑