情人
[qíng rén] [情 NHÂN]
người yêu; người tình
相爱的男女或有婚外情的人
他给情人送了一束红玫瑰。
tā gěi qíng rén sòng le yí shù hóng méi guī.Anh ấy tặng người yêu một bó hoa hồng đỏ.
王老师在情人节收到了一束鲜艳的红玫瑰。
wáng lǎo shī zài qíng rén jié shōu dào le yí shù xiān yàn de hóng méi guī.Thầy Vương đã nhận được một bó hoa hồng đỏ rực rỡ vào ngày lễ Tình nhân.
他是个痴心的情人,默默守护了她很多年。
tā shì gè chī xīn de qíng rén, mò mò shǒu hù le tā hěn duō nián.Anh ấy là một người tình si mê, thầm lặng bảo vệ cô ấy nhiều năm.