情人节
[qíng rén jié] [情 NHÂN 节]
Ngày Lễ Tình nhân
他们在情人节那天决定结婚。
tā men zài qíng rén jié nà tiān jué dìng jié hūn.Họ quyết định kết hôn vào ngày lễ Tình nhân.
王老师在情人节收到了一束鲜艳的红玫瑰。
wáng lǎo shī zài qíng rén jié shōu dào le yí shù xiān yàn de hóng méi guī.Thầy Vương đã nhận được một bó hoa hồng đỏ rực rỡ vào ngày lễ Tình nhân.